BẢNG GIÁ THU MUA PHẾ LIỆU CẬP NHẬT MỚI NHẤT HÔM NAY

Chủng loại phế liệu Loại phế liệu thu mua giá cao Đơn giá phế liệu (VNĐ/kg)
Giá sắt phế liệu Sắt đặc phế liệu 12.500 – 28.000
Sắt vụn phế liệu 9.500 – 22.500
Sắt rỉ sét phế liệu 11.000 – 17.000
Sắt bazơ phế liệu 6.500 – 12.000
Sắt dây phế liệu 9.500 – 18.500
Sắt công trình phế liệu 11.000 – 19.500
Máy móc sắt phế liệu 10.000 – 42.000
Giá đồng phế liệu Đồng cáp phế liệu 217.000 – 398.000
Đồng đỏ phế liệu 195.000 – 290.000
Đồng vàng phế liệu 148.000 – 198.000
Mạt đồng phế liệu 105.000 – 170.000
Đồng cháy phế liệu 124.000 – 210.000
Giá nhôm phế liệu Nhôm loại 1 (nhôm đặc, nhôm thanh) 50.000 – 89.000
Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm tráng) 45.000 – 55.000
Nhôm loại 3 (nhôm định hình, Xingfa) 24.000 – 35.500
Bột nhôm phế liệu 3.500 – 5.000
Nhôm dẻo phế liệu 30.000 – 39.500
Giá chì phế liệu Chì thỏi, chì phế liệu nguyên khối 293.000 – 550.000
Chì cuộn, chì dẻo phế liệu 290.000 – 645.000
Chì thiếc, chì lưới phế liệu 290.000 – 575.000
Giá phế liệu kẽm Kẽm thỏi phế liệu 40.000 – 50.000
Ống kẽm phế liệu 37.000 – 39.000
Thép mạ kẽm phế liệu 32.000 – 35.000
Kẽm IN phế liệu các loại 35.000 – 65.500
Giá inox phế liệu Phế liệu Inox 304 22.000 – 34.000
Phế liệu Inox 316 34.000 – 80.500
Phế liệu Inox 201 18.000 – 54.000
Phế liệu Inox 430 15.000 – 49.000
Phế liệu Inox 410, Inox 420 21.500 – 60.000
Phế liệu Inox 504, Inox 604 23.000 – 49.000
Phế liệu Bazơ inox 30.000 – 65.000
Giá thép phế liệu Phế liệu Thép cuộn 18.000 – 26.500
Phế liệu thép công nghiệp 15.500 – 25.500
Phế liệu thép ống các loại 16.000 – 27.500
Giá hợp kim phế liệu Mũi khoan, dao phay, carbay 280.000 – 610.000
Hợp kim thiếc phế liệu 180.000 – 680.000
Giá thùng phuy phế liệu Thùng phuy sắt phế liệu 110.000 – 130.500
Thùng phuy nhựa phế liệu 105.000 – 155.500
Giá gang phế liệu Gang vụn phế liệu 30.000 – 39.000
Gang phế liệu gỉ sét 12.000 – 28.000
Gang đặc phế liệu 39.000 – 42.000
Giá phế liệu điện tử Bo mạch, chip, IC thanh lý 50.000 – 80.000
Linh kiện chứa vàng, bạc, kim loại quý 500.000 – 1.500.000
Thiết bị điện tử cũ 10.000 – 50.000
Giá niken phế liệu Niken bi, niken tấm 285.500 – 341.000
Hợp kim đồng niken 200.000 – 280.000
Niken hỗn hợp, niken vụn 180.000 – 260.000
Niken xi thải từ sản xuất 150.000 – 180.000
Giá các loại phế liệu khác Máy CNC hư cũ phế liệu Liên hệ
Máy phát điện thanh lý phế liệu Liên hệ
Motor công nghiệp các loại Liên hệ
Máy khí nén công nghiệp hư Liên hệ
Máy hàn, máy cơ khí cũ Liên hệ
Máy móc xưởng thanh lý Liên hệ
Xe nâng hư cũ phế liệu Liên hệ
Xe ô tô, xe tải cũ thanh lý Liên hệ
Thùng container bán phế liệu Liên hệ
Nhà xưởng, nhà kho thanh lý Liên hệ

Lưu ý: Hiện chúng tôi tạm ngừng thu mua phế liệu giấy, phế liệu nhựa và không tiếp nhận ve chai lẻ.
Giá phế liệu có thể biến động tùy thuộc vào thị trường kim loại toàn cầu hoặc tình hình cung – cầu trong nước. Để nhận mức giá cụ thể và chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

BẢNG CHIẾT KHẤU HOA HỒNG DÀNH CHO KHÁCH HÀNG

Khối lượng Hoa hồng (VNĐ)
Từ 1 tấn đến 4 tấn 12.000.000
Từ 5 tấn đến 8 tấn 18.000.000
Từ 9 tấn đến 12 tấn 22.000.000
Từ 13 tấn đến 20 tấn 32.000.000
Từ 21 tấn đến 99 tấn 50.000.000
Trên 100 tấn Thương lượng